Thép tròn đặc skd61 (110-25)

235000 Tình trạng : Còn hàng Mã sản phẩm: SKD61TRONDAC11025

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 110 mm;

 - Dài: 25 mm.

1. Tổng quan về sản phẩm

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép do hãng Nippon sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Sản phẩm này tương đương với:

 - Mác thép DAC do Hitachi sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản; 

 - Mác thép H13 sản xuất theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ;

 - Mác thép 2344 sản xuất theo tiêu chuẩn DIN của Đức.

2. Thành phần hóa học thép tròn đặc SKD61

Stt Thành phần hóa học Hàm lượng (%)
1 Cacbon 0,39 %
2 Silic 1 %
3 Mangan 0,4 %
4 Photpho 0,03 %
5 Lưu huỳnh 0,01 %
6 Crom 5,15 %
7 Molipden 1,4 %
8 Vanadium 0,8 %

 - Cacbon: Giúp gia tăng độ cứng cho thép, hàm lượng Cacbon càng nhiều thì độ cứng đạt được càng cao, bên cạnh đó độ dẻo và độ dai va đập giảm đi.

 - Crom (Chronium): Giúp hạn chế khả năng rỉ/gỉ của thép. Trong không khí, Crom được oxy thụ động hóa giúp tạo ra lớp mỏng oxit giúp bảo vệ bề mặt, ngăn chặn quá trình oxy hóa tiếp theo đối với lớp kim loại bên trong.

 - Molypden (Molybdenum): Giúp gia tăng khả năng chống mài mòn của thép và tăng độ bền, tăng độ dẻo, tăng tính hàn cho thép. Molypden giúp cải thiện tính chống ram do nó tạo các Cacbit nhỏ mịn phân tán khi ram ở nhiệt độ cao giảm sự nhạy cảm đối với giòn ram.

 - Vanadi (Vanadium): Tạo Cacbit VC có độ cứng cao và nhỏ mịn, ngăn cản sự lớn lên của Austenit khi nung. Đồng thời, hợp chất này còn giúp tăng tính chống ram và tính chống mài mòn cho thép.

 - Silic: Giống với Mn, Si hòa tan vào Fe giúp tăng bộ bền và độ cứng của thép.

3. Đặc tính thép tròn đặc SKD61

Với thành phần hóa học nêu trên, sản phẩm này có các đặc tính sau:

 - Bề mặt gia công cắt gọt mịn và đẹp;

 - Với công nghệ Isotropic thép SKD61 trở nên bền chắc hơn và đẳng hướng hơn giúp tăng tuổi thọ và tính ổn định của khuôn mẫu chính xác.

 - Giúp nâng cao hiệu suất và kéo dài tuổi thọ của khuôn;

 - Độ cứng sau khi xử lý nhiệt từ 52 HRC - 55 HRC.

4. Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 110 mm;

 - Dài: 25 mm.

5. Ứng dụng tiêu biểu

Với đặc tính và quy cách nêu trên thì thép tròn đặc SKD61 có thể ứng dụng làm:

 - Sử dụng phổ biến trong gia công nóng.

 - Đầu đùn kim loại cho các kim loại nhẹ.

 - Xylanh ngành nhựa.

 - Lõi đẩy, đầu lò, dao cắt nóng.

Thép tròn đặc SKD61 Phi 110 mm- Dài 25 mm

Và để mua các kích thước khác, vui lòng xem tại đây!