Thép SKD61 Nhật Bản

Thép SKD61 Nhật Bản sản xuất theo tiêu chuẩn JIS. Thép SKD61 Nhật Bản có sự cân bằng độ cứng và độ dẻo tuyệt vời, thép SKD61 Nhật Bản hoàn toàn phù hợp làm khuôn dập nóng, ...

Hiển thị 1 16 / 35 kết quả

Sắp xếp:

Thép tròn đặc skd61 (30-190)

133000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 30 mm;

 - Dài: 190 mm.

Thép tròn đặc skd61 (18-165)

42000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 18 mm;

 - Dài: 165 mm.

Thép tròn đặc skd61 (28-400)

245000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 28 mm;

 - Dài: 400 mm.

Thép tròn đặc skd61 (36-460)

463000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 36 mm;

 - Dài: 460 mm.

Thép tròn đặc skd61 (18-300)

76000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 18 mm;

 - Dài: 300 mm.

Thép tròn đặc skd61 (110-25)

235000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 110 mm;

 - Dài: 25 mm.

Thép tròn đặc skd61 (15-90)

20000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 15 mm;

 - Dài: 90 mm.

Thép tròn đặc skd61 (16-600)

120000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 16 mm;

 - Dài: 600 mm.

Thép tròn đặc skd61 (111-17)

165000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 111 mm;

 - Dài: 17 mm.

Thép tròn đặc skd6 (111-7)

70000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 111 mm;

 - Dài: 7 mm.

Thép tròn đặc skd61 (40-420)

521000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 40 mm;

 - Dài: 420 mm.

Thép tròn đặc skd61 (80-285)

1415000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 80 mm;

 - Dài: 285 mm.

Thép tròn đặc skd61 (36-165)

166000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 36 mm;

 - Dài: 165 mm.

Thép tròn đặc skd61 (75-20)

90000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 75 mm;

 - Dài: 20 mm.

Thép tròn đặc skd61 (16-120)

25000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 16 mm;

 - Dài: 120 mm.

Thép tròn đặc skd61 (120-90)

1005000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 120 mm;

 - Dài: 90 mm.