Thép tròn đặc SKD11

660000 Tình trạng : Còn hàng Mã sản phẩm: SKD11TRON65210

Thép tròn đặc SKD11 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD11 có độ chống mài mòn cao, độ thấm tôi tuyệt vời nên hoàn toàn phù hợp làm khuôn dập nguội, ...

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 65 mm;

 - Dài: 250 mm.

1. Tổng quan về sản phẩm

Thép tròn đặc SKD11 là mác thép do hãng Nippon sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Sản phẩm này tương đương với:

 - Mác thép DC11 do DaiDo sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản;

 - Mác thép SLD do Hitachi sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản; 

 - Mác thép D2 sản xuất theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ;

 - Mác thép 2379 sản xuất theo tiêu chuẩn DIN của Đức.

2. Thành phần hóa học thép tròn đặc SKD11

Stt Thành phần hóa học Hàm lượng (%)
1 Cacbon 1,5%
2 Crom 12%
3 Molipden 1,0%
4 Vanadium 0,35%
5 Silic 0,25%
6 Mangan 0,45%

 - Crom (Cr) : Crom là nguyên tố hợp kim thông dụng để hợp kim hoá, là nguyên tố tạo Cacbit trung bình. Crom làm tăng cơ tính tổng hợp, nó còn có tác dụng cải thiện tính chống ram và độ bền ở nhiệt độ cao do nó tạo Cacbit nhỏ mịn khi ram tiết ra ở nhiệt độ trên 2500C, do đó nó có tính chống ram đến nhiệt độ  2500C ÷ 3000C, vì thế có tính cứng nóng đến 3000C. Ngoài ra, Crom còn tăng mạnh tính chống oxy hóa do tạo thành Cr2O3 rất bền.

 -    Molipden (Mo): Molipden tăng mạnh độ thấm tôi cho thép tròn đặc SKD11, cải thiện tính chống ram do nó tạo Cacbit nhỏ mịn phân tán khi ram ở nhiệt độ cao, làm giảm sự nhạy cảm đối với giòn ram. Molipden cùng với Crom liên kết hoá học mạnh với Cacbon tạo Cacbit dạng Mo­6C giữ Cacbon lại trong Mactenxit làm cho thép tròn đặc SKD11 nâng cao tính chịu nhiệt độ cao, tính bền nóng và cứng nóng. 

 -    Vanadi (V): Vanadi tạo Cacbit VC có độ cứng rất cao, nhỏ mịn, nằm ở biên giới hạt ngăn cản sự lớn lên của Austenit khi nung. Vanadi tăng tính chống ram và tăng khả năng chống mài mòn cho thép tròn đặc SKD11. Cacbit VC khó tan (hầu như không hòa tan) vào trong Austenit ở nhiệt độ Austenit hóa, khi lượng Vanadi tăng thì tính chống mài mòn tăng và tính mài giảm.

 -    Mangan (Mn): Mangan có ảnh hưởng tốt đến cơ tính, khi hòa tan vào Sắt (Fe) nó nâng cao độ bền và độ cứng làm tăng cơ tính của thép tròn đặc SKD11. Song hàm lượng Mangan cao nhất trong thép cũng chỉ nằm trong khoảng 0,4% - 0,8% nên đối với các loại thép Cacbon thấp thì ảnh hưởng này không quan trọng nhưng đối với loại thép Cacbon cao thì nó đem lại cơ tính tuyệt vời. Ngoài ra Mangan (Mn) còn có tác dụng giảm nhẹ tác hại của Lưu huỳnh (S).

 -    Silic (Si): Giống như Mangan, Silic hòa tan vào Fe cũng nâng cao độ cứng và độ bền làm tăng cơ tính của thép tròn đặc SKD11. Lượng Silic trong thép nằm khoảng 0,2% - 0,4% nên tác dụng này cũng không rõ rệt.

3. Đặc tính thép tròn đặc SKD11

Với thành phần hóa học nêu trên, sản phẩm này có các đặc tính sau:

 - Bề mặt gia công cắt gọt mịn và đẹp;

 - Độ chống mài mòn cao ở môi trường nhiệt độ thông thường;

 - Thép SKD11 thấm tôi tốt và ứng suất tôi là thấp nhất;

 - Giúp nâng cao hiệu suất và kéo dài tuổi thọ của khuôn;

 - Độ cứng sau khi xử lý nhiệt từ 58 HRC - 60 HRC;

 - Vẫn có thể gia công cắt dây sau khi xử lý nhiệt.

4. Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 65 mm;

 - Dài: 250 mm.

5. Ứng dụng tiêu biểu

Với đặc tính và quy cách nêu trên thì thép tròn đặc SKD11 có thể ứng dụng làm:

 - Khuôn dập nguội;

 - Trục cán hình;

 - Các chi tiết chịu mài mòn cao.

Thép tròn đặc SKD11 Phi 65 mm- Dài 210 mm

Thép tròn đặc SKD11 Phi 65 mm- Dài 210 mm

Và để mua các kích thước khác, vui lòng xem tại đây!