Phôi cắt sẵn

Thép cắt sẵn là các mác thép SKD11, SKD61, SCM440, DC11, ... đã được cắt sẵn từ khổ lớn và sẵn sàng giao cho khách hàng trong vòng 24h. Gọi 0931.91.16.16

Hiển thị 17 32 / 175 kết quả

Sắp xếp:

Thép tròn đặc skd61 (80-30)

150000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 80 mm;

 - Dài: 30 mm.

Thép tròn đặc skd61 (36-370)

372000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 36 mm;

 - Dài: 370 mm.

Thép tròn đặc skd61 (30-230)

161000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 30 mm;

 - Dài: 230 mm.

Thép tròn đặc skd61 (30-90)

63000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 30 mm;

 - Dài: 90 mm.

Thép tròn đặc skd61 (36-80)

81000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 36 mm;

 - Dài: 80 mm.

Thép tròn đặc skd61 (111-33)

316000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 111 mm;

 - Dài: 33 mm.

Thép tròn đặc skd61 (22-50)

20000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 22 mm;

 - Dài: 50 mm.

Thép tròn đặc skd61 (22-185)

70000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 22 mm;

 - Dài: 185 mm.

Thép tròn đặc skd61 (13-200)

27000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 13 mm;

 - Dài: 200 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (76-18)

82000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 76 mm;

 - Dài: 18 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (70-45)

171000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 70 mm;

 - Dài: 45 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (36-100)

101000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 36 mm;

 - Dài: 100 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (22-120)

46000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 22 mm;

 - Dài: 120 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (16-290)

60000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 16 mm;

 - Dài: 290 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (40-57)

71000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 40 mm;

 - Dài: 57 mm.

Thép tròn đặc SKD61 (38-585)

655000

Thép tròn đặc SKD61 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SKD61 có độ cân bằng tốt về độ bền, dẻo và độ chống nhiệt tốt.

Quy cách (kích thước):

 - Phi tròn: 38 mm;

 - Dài: 585 mm.