Thép đặc biệt SKD11

Thép đặc biệt SKD11 là mác thép sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép đặc biệt SKD11 có độ chống mài mòn cao, độ thấm tôi tuyệt vời. Do vậy, thép đặc biệt SKD11 hoàn toàn phù hợp làm khuôn dập nguội, ... Ngoài ra, thép đặc biệt SKD11 còn được sử dụng làm dao chấn tôn, ...

Hiển thị 1 6 / 6 kết quả

Sắp xếp:

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 10 - 25)

125000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 10 mm - 25 mm):

 - Đường kính: 10, 14, 16, 18, 20, 22, 25.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Khuôn dập nguội, các chi tiết chịu mài mòn cao.

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 28 - 180)

110000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 28 mm - 180 mm):

 - Đường kính: 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Trục cán thép, các chi tiết chịu mài mòn cao.

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 190 - 460)

115000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 190 mm - 460 mm):

 - Đường kính: 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290, 300, 310, 320, 330, 340, 350, 360, 380, 400, 420, 460.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Khuôn dập nguội, trục cán thép, ...

Thép tấm SKD11 (Dày 10 - 14)

125000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 10 mm - 14 mm):

 - Chiều dày: 10, 12, 14.

 - Chiều rộng: Đến 305.

 - Chiều dài: Đến 6000.

Thép tấm SKD11 (Dày 16 - 115)

115000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 16 mm - 115 mm):

 - Chiều dày: 16, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115.

 - Chiều rộng: 410, 510.

 - Chiều dài: Đến 6000.

Thép tấm SKD11 (Dày 120 - 150)

120000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 120 mm - 150 mm):

 - Chiều dày: 120, 125, 150.

 - Chiều rộng: Đến 510.

 - Chiều dài: Đến 6000.