Sản phẩm

Sevit Special Steel chuyên cung cấp các loại thép đặc biệt như thép SKD11, SKD61, DC11, SCM440, SCM440H, S50C. Liên hệ chúng tôi: 0332 91 61 61

Hiển thị 1 16 / 20 kết quả

Sắp xếp:

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 10 - 25)

125000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 10 mm - 25 mm):

 - Đường kính: 10, 14, 16, 18, 20, 22, 25.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Khuôn dập nguội, các chi tiết chịu mài mòn cao.

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 28 - 180)

110000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 28 mm - 180 mm):

 - Đường kính: 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Trục cán thép, các chi tiết chịu mài mòn cao.

Thép tròn đặc SKD11 (Phi 190 - 460)

115000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD11 (Phi 190 mm - 460 mm):

 - Đường kính: 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290, 300, 310, 320, 330, 340, 350, 360, 380, 400, 420, 460.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Khuôn dập nguội, trục cán thép, ...

Thép tròn đặc SKD61 (Phi 11 - 25)

125000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD61 (Phi 11 mm - 25 mm):

 - Đường kính: 11, 13, 16, 18, 20, 22, 25.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Đầu đùn kim loại, các chi tiết chịu mài mòn và nhiệt độ cao.

Thép tròn đặc SKD61 (Phi 28 - 180)

110000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD61 (Phi 28 mm - 180 mm):

 - Đường kính: 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Trục cán nóng, các chi tiết chịu mài mòn và nhiệt độ cao.

Thép tròn đặc SKD61 (Phi 190 - 360)

115000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SKD61 (Phi 190 mm - 360 mm):

 - Đường kính: 190, 200, 210, 220, 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290, 300, 310, 320, 330, 340, 350, 360.

 - Chiều dài: Đến 4000.

 - Ứng dụng: Khuôn dập nóng, trục cán nóng.

Thép tròn đặc SCM440 (Phi 16 - 180)

35000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SCM440 (Phi 16 mm - 180 mm):

 - Đường kính: 16, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180.

 - Chiều dài: Đến 6000.

 - Ứng dụng: Linh kiện, các chi tiết máy, bánh răng.

Thép tròn đặc SCM440 (Phi 190 - 220)

37000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SCM440 (Phi 190 mm - 220 mm):

 - Đường kính: 190, 200, 210, 220.

 - Chiều dài: Đến 6000.

 - Ứng dụng: Bánh răng, trục bạc đạn, chi tiết máy.

Thép tròn đặc SCM440 (Phi 230 - 290)

39000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SCM440 (Phi 230 mm - 290 mm):

 - Đường kính: 230, 240, 250, 260, 270, 280, 290.

 - Chiều dài: Đến 6000.

 - Ứng dụng: Bộ để khuôn chuẩn, Bánh răng, trục máy.

Thép tròn đặc SCM440H - Hàn Quốc

40000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SCM440H - Hàn quốc:

 - Đường kính: 25, 28, 30, 32, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180, 190, 200.

 - Chiều dài: Đến 6000.

 - Độ cứng sẵn có: 25 HRC - 35 HRC.

Thép tròn đặc SCM440H Nhật Bản

61000

Thông tin kỹ thuật thép tròn đặc SCM440H - Nhật Bản:

 - Đường kính: 45, 50, 55, 60, 75, 80, 85, 95, 150, 160, 170, 180.

 - Chiều dài: Đến 5500.

 - Độ cứng sẵn có: 25 HRC - 35 HRC.

Thép tấm SKD11 (Dày 10 - 14)

125000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 10 mm - 14 mm):

 - Chiều dày: 10, 12, 14.

 - Chiều rộng: Đến 305.

 - Chiều dài: Đến 6000.

Thép tấm SKD11 (Dày 16 - 115)

115000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 16 mm - 115 mm):

 - Chiều dày: 16, 18, 20, 22, 25, 28, 30, 32, 35, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115.

 - Chiều rộng: 410, 510.

 - Chiều dài: Đến 6000.

Thép tấm SKD11 (Dày 120 - 150)

120000

Thông tin kỹ thuật thép tấm SKD11 (Dày 120 mm - 150 mm):

 - Chiều dày: 120, 125, 150.

 - Chiều rộng: Đến 510.

 - Chiều dài: Đến 6000.

Thép tấm DC11 (Dày 16 - 36)

135000

Thông tin kỹ thuật thép tấm DC11 (Dày 16 mm - 36 mm):

 - Chiều dày: 16, 20, 23, 26, 30, 33, 36.

 - Chiều rộng: Đến 410.

 - Chiều dài: Đến 5000.

Thép tấm DC11 (Dày 40 - 50)

155000

Thông tin kỹ thuật thép tấm DC11 (Dày 40 mm - 50 mm):

 - Chiều dày: 40, 45, 50.

 - Chiều rộng: Đến 410.

 - Chiều dài: Đến 5000.