Độ cứng thép tròn đặc SCM440

Một trong cơ tính vượt trội của thép SCM440 là độ cứng. Bài viết hôm nay nói về độ cứng thép tròn đặc SCM440 nhằm giúp bạn có được sự lựa chọn phù hợp.

Có thể thấy, chỗ đứng của thép SCM440 trong ngành chế tạo máy đang ngày càng vững chắc bởi những ưu điểm vượt trội hơn so với những dòng thép hợp kim Cacbon thông thường như S45C, S50C, S55C. Và một trong những đặc tính vượt trội đó chính là độ cứng thép tròn đặc SCM440.

Bài viết dưới đây của chúng tôi nhằm mục đích giúp bạn đọc hiểu thêm về độ cứng thép tròn đặc SCM440 để bạn có được sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu của mình.

1. Tổng quan về thép SCM440

Thép SCM440 là mác thép theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản. Thép SCM440 là loại thép có hàm lượng Cacbon cao nhưng nhờ thành phần Crom – Molybden nên có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

Độ cứng thép tròn đặc SCM440

Độ cứng thép tròn đặc SCM440

Thép SCM440 có các dạng tấm và dạng tròn đặc. Tùy vào nhu cầu mà thép tấm SCM440 hoặc thép tròn đặc SCM440 được sử dụng phù hợp.

2. Cơ tính thép SCM440

Stt

Tiêu chí

Chỉ số đo lường

1

Sức bền kéo

655 MPa

2

Giới hạn chảy

930 N/mm2

3

Độ dãn dài tới điểm gãy (50mm)

25,7%

4

Độ cứng Rockwell B (HRB)

180 - 352

5

Độ cứng Rockwell C (HRC)

10 - 30

3. Độ cứng thép tròn đặc SCM440

Độ cứng của dòng thép Cacbon phụ thuộc vào hàm lượng Cacbon trong mác thép. Hàm lượng Cacbon càng lớn thì phôi càng cứng nhưng đồng nghĩa là dễ gãy và ngược lại. Hàm lượng thấp thì thép dễ định hình nhưng lại không đảm bảo độ cứng. Và đó cũng chính là nguyên nhân ra đời các dòng thép SCM440 nhằm khắc phục những nhược điểm của dòng thép Cacbon tầm trung như S45C, S50C, S55C.

Việc bổ sung thêm hàm lượng Crom - Molipden tạo cho thép SCM440 có độ cứng và độ bền lí tưởng để dùng cho các chi tiết máy đòi hỏi cường độ làm việc cao và lâu dài. Khả năng chịu tải trọng, bào mòn và va đập của SCM440 được cải thiện rất tốt và hơn hẳn dòng thép cacbon S45C, S50C S55C.

Một tác dụng khác của việc bổ sung hàm lượng Crom vào mác thép SCM440 là ngoài giúp cho phôi cải thiện được độ cứng mà không gây tình trạng giòn, còn hạn chế tình trạng rỉ sét của phôi trong quá trình sử dụng.

Như vậy việc ra đời của thép SCM440 đã giúp cho anh em trong ngành có được vật liệu phù hợp với đặc điểm chịu được tải trọng tốt, bền, chống bào mòn và chịu được cường độ làm việc cao trong quá trình sử dụng. Chính vì vậy, thép SCM440 là cái tên tiêu biểu nhất trong các dòng thép chế tạo máy.

Sau đây là bảng thống kê độ cứng thép tròn đặc SCM440 và các mác thép cùng dòng sau khi xử lý nhiệt:

Mác thép tương đương

Độ cứng sau nhiệt luyện

(HRC)

JIS

AISI

DIN

GB

SCM415

15Cr5

15CrMo

20 - 30

SCM420

4130

25CrMo4

20CrMo

35 - 40

SCM440

4140

42CrMo4

42CrMo

50 - 55

SNCM439

4340

40NiCrMo6

40CrNiMoA

56 - 58

4. Ứng dụng của thép SCM440

Với độ cứng và độ bền đáng tin cậy trên SCM440 được sinh ra để làm thép chế tạo cơ khí, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết máy chịu tải trọng lớn, mài mòn thường xuyên và va đập mạnh như bánh răng, trục chuyển động của động cơ.

Thực tế, thép SCM440 được ứng dụng phổ biến trong ngành chế tạo động cơ ô tô, xe gắn máy, chế tạo chi tiết máy công nghiệp. Ngoài ra, thép chế tạo SCM440 cũng thích hợp để làm thép chế tạo khuôn nhựa, linh kiện điện tử.

Để hiểu rõ hơn về thép SCM440, hãy xem thêm các bài viết tại đây nhé.